217 model bơm chìm chống nổ BQS dùng trong mỏ
Cách dùng danh mục để chọn model BQS cho thoát nước mỏ
Danh mục này giúp tra cứu 217 model BQS theo lưu lượng, cột áp và công suất định mức. Bộ lọc bên dưới dùng để lập danh sách model cần kiểm tra; kết quả lọc không thay thế đường đặc tính của bơm hoặc việc xác nhận điều kiện tại công trình.
- Đã biết model: nhập mã đầy đủ vào ô Model BQS, rồi mở trang model để đối chiếu thông số.
- Đã biết điểm làm việc: nhập khoảng lưu lượng bằng m³/h và cột áp bằng m. So sánh hai thông số tại cùng một điểm làm việc; không ghép lưu lượng lớn nhất với cột áp lớn nhất thành một điểm vận hành.
- Chưa biết model: gửi lưu lượng và tổng cột áp yêu cầu, điện áp/tần số, môi chất, kích thước và nồng độ chất rắn, vật liệu cần dùng, độ sâu lắp đặt và số lượng. Nếu không có kết quả phù hợp, hãy gửi điều kiện thực tế để kiểm tra, không tự suy ra model ngoài danh mục.
Ví dụ cách đọc một dòng trong danh mục: BQS30-30-5.5/N có lưu lượng định mức 30 m³/h, cột áp định mức 30 m và công suất động cơ định mức 5.5 kW. Đây là điểm định mức của model, không phải bảo đảm vận hành tại mọi điều kiện. Công suất định mức của động cơ cũng không phải công suất tiêu thụ thực tế ở mọi điểm làm việc.
Trước khi đặt hàng, cần xác nhận đường đặc tính, cấu hình điện, vật liệu tiếp xúc với chất lỏng và chứng nhận hiện hành của đúng model theo yêu cầu dự án. Không suy ra phạm vi chứng nhận chỉ từ việc model xuất hiện trong danh mục.
Tổng quan dòng bơm BQS · Hướng dẫn cung cấp điều kiện thoát nước mỏ · Gửi thông số để chọn bơm và yêu cầu báo giá
BQS
Tổng quan
Bơm chìm hút cát chống nổ BQS dùng trong mỏ
Dòng BQS tích hợp bơm và động cơ theo kết cấu hút đáy, dùng để thoát nước mỏ hầm lò khi nước có thể chứa bùn lắng, cát hoặc chất rắn lơ lửng.
Cánh bơm ly tâm truyền động lưu chất qua bơm. Tài liệu hướng dẫn hiện hành mô tả hệ làm kín gồm hai phớt cơ khí kết hợp vòng đệm O.
Ứng dụng
- Thoát nước mỏ hầm lò khi nước bơm có chứa bùn lắng, cát hoặc chất rắn lơ lửng.
- Thoát nước từ hố gom và khu vực làm việc trong mỏ sau khi xác nhận lưu lượng, cột áp, lưu chất và điều kiện lắp đặt.
Nguyên lý làm việc
Động cơ tích hợp dẫn động cánh bơm ly tâm. Nước đi vào qua cửa hút đáy và được đẩy ra sau khi cánh bơm quay truyền năng lượng cho lưu chất.
Hệ làm kín được mô tả trong tài liệu hiện hành kết hợp hai phớt cơ khí với các vòng đệm O.
Đặc điểm
- Kết cấu bơm và động cơ tích hợp, hút đáy.
- Cánh bơm ly tâm để chuyển nước mỏ trong các điều kiện vận hành đã được xác minh.
- Hệ làm kín được tài liệu hóa gồm hai phớt cơ khí và các vòng đệm O.
Điều kiện đã xác minh
- Nhiệt độ chất lỏng
- ≤ 40 °C
- Nồng độ chất rắn
- ≤ 2% theo thể tích
- Khoảng pH
- pH 4–10
- Độ sâu ngập tối đa
- ≤ 5 m
Thông tin đầu vào để chọn bơm
- Lưu lượng và tổng cột áp yêu cầu tại điểm làm việc.
- Mô tả lưu chất, nồng độ chất rắn và hàm lượng bùn lắng hoặc cát dự kiến.
- Điện áp và tần số nguồn, công suất yêu cầu, chế độ làm việc và độ sâu lắp đặt.
- Model chính xác, dữ liệu nhãn máy và phạm vi chứng nhận hiện hành mà dự án yêu cầu.
Xác minh trước khi lựa chọn
Xác nhận model chính xác, điện áp trên nhãn máy và phạm vi chứng nhận hiện hành trước khi lựa chọn. Không để bơm chạy khô.
Câu hỏi thường gặp
Trang dòng BQS này áp dụng cho loại lưu chất nào?
Trang này áp dụng cho thoát nước mỏ hầm lò khi nước có thể chứa bùn lắng, cát hoặc chất rắn lơ lửng, trong giới hạn đã xác minh của model được chọn.
Bơm BQS có thể vận hành khi không có chất lỏng không?
Không. Tài liệu hiện hành yêu cầu vận hành trong chất lỏng, vì vậy phải ngăn bơm chạy khô.
Cần kiểm tra điện áp và phạm vi chứng nhận như thế nào?
Đối chiếu model chính xác và điện áp trên nhãn máy với phạm vi chứng nhận hiện hành của model đó trước khi lựa chọn hoặc phê duyệt.
Lọc model BQS
Hiển thị 217 model
Không có model BQS phù hợp với các bộ lọc này.
BQS15-22-2.2/N
- Lưu lượng định mức
- 15 m³/h
- Cột áp định mức
- 22 m
- Công suất định mức
- 2.2 kW
BQS25-12-2.2/N
- Lưu lượng định mức
- 25 m³/h
- Cột áp định mức
- 12 m
- Công suất định mức
- 2.2 kW
BQS10-28-3/N
- Lưu lượng định mức
- 10 m³/h
- Cột áp định mức
- 28 m
- Công suất định mức
- 3 kW
BQS15-25-3/N
- Lưu lượng định mức
- 15 m³/h
- Cột áp định mức
- 25 m
- Công suất định mức
- 3 kW
BQS30-15-3/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 15 m
- Công suất định mức
- 3 kW
BQS15-30-4/N
- Lưu lượng định mức
- 15 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 4 kW
BQS20-25-4/N
- Lưu lượng định mức
- 20 m³/h
- Cột áp định mức
- 25 m
- Công suất định mức
- 4 kW
BQS30-15-4/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 15 m
- Công suất định mức
- 4 kW
BQS50-15-4/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 15 m
- Công suất định mức
- 4 kW
BQS15-55-5.5/N
- Lưu lượng định mức
- 15 m³/h
- Cột áp định mức
- 55 m
- Công suất định mức
- 5.5 kW
BQS20-45-5.5/N
- Lưu lượng định mức
- 20 m³/h
- Cột áp định mức
- 45 m
- Công suất định mức
- 5.5 kW
BQS30-30-5.5/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 5.5 kW
BQS50-20-5.5/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 20 m
- Công suất định mức
- 5.5 kW
BQS70-10-5.5/N
- Lưu lượng định mức
- 70 m³/h
- Cột áp định mức
- 10 m
- Công suất định mức
- 5.5 kW
BQS100-10-7.5/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 10 m
- Công suất định mức
- 7.5 kW
BQS15-70-7.5/N
- Lưu lượng định mức
- 15 m³/h
- Cột áp định mức
- 70 m
- Công suất định mức
- 7.5 kW
BQS20-50-7.5/N
- Lưu lượng định mức
- 20 m³/h
- Cột áp định mức
- 50 m
- Công suất định mức
- 7.5 kW
BQS30-40-7.5/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 7.5 kW
BQS50-30-7.5/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 7.5 kW
BQS80-16-7.5/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 16 m
- Công suất định mức
- 7.5 kW
BQS100-20-11/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 20 m
- Công suất định mức
- 11 kW
BQS150-15-11/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 15 m
- Công suất định mức
- 11 kW
BQS170-10-11/N
- Lưu lượng định mức
- 170 m³/h
- Cột áp định mức
- 10 m
- Công suất định mức
- 11 kW
BQS20-70/2-11/N
- Lưu lượng định mức
- 20 m³/h
- Cột áp định mức
- 70 m
- Công suất định mức
- 11 kW
BQS30-56-11/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 56 m
- Công suất định mức
- 11 kW
BQS50-40-11/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 11 kW
BQS60-32-11/N
- Lưu lượng định mức
- 60 m³/h
- Cột áp định mức
- 32 m
- Công suất định mức
- 11 kW
BQS80-25-11/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 25 m
- Công suất định mức
- 11 kW
BQS100-25-15/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 25 m
- Công suất định mức
- 15 kW
BQS150-20-15/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 20 m
- Công suất định mức
- 15 kW
BQS170-15-15/N
- Lưu lượng định mức
- 170 m³/h
- Cột áp định mức
- 15 m
- Công suất định mức
- 15 kW
BQS20-90/2-15/N
- Lưu lượng định mức
- 20 m³/h
- Cột áp định mức
- 90 m
- Công suất định mức
- 15 kW
BQS200-12-15/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 12 m
- Công suất định mức
- 15 kW
BQS40-60-15/N
- Lưu lượng định mức
- 40 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 15 kW
BQS50-60-15/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 15 kW
BQS70-35-15/N
- Lưu lượng định mức
- 70 m³/h
- Cột áp định mức
- 35 m
- Công suất định mức
- 15 kW
BQS100-35-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 35 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS160-20-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 160 m³/h
- Cột áp định mức
- 20 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS20-100/2-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 20 m³/h
- Cột áp định mức
- 100 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS200-15-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 15 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS220-13-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 220 m³/h
- Cột áp định mức
- 13 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS30-80-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS35-80-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 35 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS50-65-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 65 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS70-45-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 70 m³/h
- Cột áp định mức
- 45 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS80-40-18.5/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 18.5 kW
BQS100-40-22/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 22 kW
BQS165-30-22/N
- Lưu lượng định mức
- 165 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 22 kW
BQS200-20-22/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 20 m
- Công suất định mức
- 22 kW
BQS40-100/2-22/N
- Lưu lượng định mức
- 40 m³/h
- Cột áp định mức
- 100 m
- Công suất định mức
- 22 kW
BQS40-80-22/N
- Lưu lượng định mức
- 40 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 22 kW
BQS50-75-22/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 75 m
- Công suất định mức
- 22 kW
BQS60-70-22/N
- Lưu lượng định mức
- 60 m³/h
- Cột áp định mức
- 70 m
- Công suất định mức
- 22 kW
BQS70-65-22/N
- Lưu lượng định mức
- 70 m³/h
- Cột áp định mức
- 65 m
- Công suất định mức
- 22 kW
BQS80-45-22/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 45 m
- Công suất định mức
- 22 kW
BQS100-70-30/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 70 m
- Công suất định mức
- 30 kW
BQS120-50-30/N
- Lưu lượng định mức
- 120 m³/h
- Cột áp định mức
- 50 m
- Công suất định mức
- 30 kW
BQS180-30-30/N
- Lưu lượng định mức
- 180 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 30 kW
BQS220-25-30/N
- Lưu lượng định mức
- 220 m³/h
- Cột áp định mức
- 25 m
- Công suất định mức
- 30 kW
BQS30-130/2-30/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 130 m
- Công suất định mức
- 30 kW
BQS35-120/2-30/N
- Lưu lượng định mức
- 35 m³/h
- Cột áp định mức
- 120 m
- Công suất định mức
- 30 kW
BQS50-100/2-30/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 100 m
- Công suất định mức
- 30 kW
BQS60-80/2-30/N
- Lưu lượng định mức
- 60 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 30 kW
BQS100-80-37/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 37 kW
BQS150-50-37/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 50 m
- Công suất định mức
- 37 kW
BQS210-30-37/N
- Lưu lượng định mức
- 210 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 37 kW
BQS30-150/2-37/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 150 m
- Công suất định mức
- 37 kW
BQS310-25-37/N
- Lưu lượng định mức
- 310 m³/h
- Cột áp định mức
- 25 m
- Công suất định mức
- 37 kW
BQS350-22-37/N
- Lưu lượng định mức
- 350 m³/h
- Cột áp định mức
- 22 m
- Công suất định mức
- 37 kW
BQS40-135/2-37/N
- Lưu lượng định mức
- 40 m³/h
- Cột áp định mức
- 135 m
- Công suất định mức
- 37 kW
BQS60-120/2-37/N
- Lưu lượng định mức
- 60 m³/h
- Cột áp định mức
- 120 m
- Công suất định mức
- 37 kW
BQS70-100/2-37/N
- Lưu lượng định mức
- 70 m³/h
- Cột áp định mức
- 100 m
- Công suất định mức
- 37 kW
BQS110-90-45/N
- Lưu lượng định mức
- 110 m³/h
- Cột áp định mức
- 90 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS140-65-45/N
- Lưu lượng định mức
- 140 m³/h
- Cột áp định mức
- 65 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS150-60-45/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS170-50-45/N
- Lưu lượng định mức
- 170 m³/h
- Cột áp định mức
- 50 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS200-45-45/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 45 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS30-170/2-45/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 170 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS300-35-45/N
- Lưu lượng định mức
- 300 m³/h
- Cột áp định mức
- 35 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS400-20-45/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 20 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS50-150/2-45/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 150 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS60-135/2-45/N
- Lưu lượng định mức
- 60 m³/h
- Cột áp định mức
- 135 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS90-120/2-45/N
- Lưu lượng định mức
- 90 m³/h
- Cột áp định mức
- 120 m
- Công suất định mức
- 45 kW
BQS100-110-55/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 110 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS120-80-55/N
- Lưu lượng định mức
- 120 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS150-70-55/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 70 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS200-60-55/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS30-210/3-55/N
- Lưu lượng định mức
- 30 m³/h
- Cột áp định mức
- 210 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS300-40-55/N
- Lưu lượng định mức
- 300 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS350-30-55/N
- Lưu lượng định mức
- 350 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS400-25-55/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 25 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS50-190/3-55/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 190 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS70-130/2-55/N
- Lưu lượng định mức
- 70 m³/h
- Cột áp định mức
- 130 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS95-120/2-55/N
- Lưu lượng định mức
- 95 m³/h
- Cột áp định mức
- 120 m
- Công suất định mức
- 55 kW
BQS100-130/2-75/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 130 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS125-110-75/N
- Lưu lượng định mức
- 125 m³/h
- Cột áp định mức
- 110 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS150-100-75/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 100 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS200-80-75/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS250-60-75/N
- Lưu lượng định mức
- 250 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS350-30-75/N
- Lưu lượng định mức
- 350 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS50-210/3-75/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 210 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS500-30-75/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS80-160/2-75/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 160 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS800-20-75/N
- Lưu lượng định mức
- 800 m³/h
- Cột áp định mức
- 20 m
- Công suất định mức
- 75 kW
BQS100-160/2-90/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 160 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS130-130-90/N
- Lưu lượng định mức
- 130 m³/h
- Cột áp định mức
- 130 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS200-100-90/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 100 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS250-80-90/N
- Lưu lượng định mức
- 250 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS280-60-90/N
- Lưu lượng định mức
- 280 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS300-60-90/N
- Lưu lượng định mức
- 300 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS400-40-90/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS500-35-90/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 35 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS60-240/3-90/N
- Lưu lượng định mức
- 60 m³/h
- Cột áp định mức
- 240 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS80-190/3-90/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 190 m
- Công suất định mức
- 90 kW
BQS110-180/2-110/N
- Lưu lượng định mức
- 110 m³/h
- Cột áp định mức
- 180 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS140-150/2-110/N
- Lưu lượng định mức
- 140 m³/h
- Cột áp định mức
- 150 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS1500-15-110/N
- Lưu lượng định mức
- 1500 m³/h
- Cột áp định mức
- 15 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS200-120-110/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 120 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS300-80-110/N
- Lưu lượng định mức
- 300 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS400-60-110/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS50-300/3-110/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 300 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS60-260/3-110/N
- Lưu lượng định mức
- 60 m³/h
- Cột áp định mức
- 260 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS600-40-110/N
- Lưu lượng định mức
- 600 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS90-200/3-110/N
- Lưu lượng định mức
- 90 m³/h
- Cột áp định mức
- 200 m
- Công suất định mức
- 110 kW
BQS100-202-132/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 202 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS150-160/2-132/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 160 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS200-120-132/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 120 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS240-110-132/N
- Lưu lượng định mức
- 240 m³/h
- Cột áp định mức
- 110 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS300-90-132/N
- Lưu lượng định mức
- 300 m³/h
- Cột áp định mức
- 90 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS400-70-132/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 70 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS450-50-132/N
- Lưu lượng định mức
- 450 m³/h
- Cột áp định mức
- 50 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS500-45-132/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 45 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS60-310/3-132/N
- Lưu lượng định mức
- 60 m³/h
- Cột áp định mức
- 310 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS600-40-132/N
- Lưu lượng định mức
- 600 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS80-260/2-132/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 260 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS800-35-132/N
- Lưu lượng định mức
- 800 m³/h
- Cột áp định mức
- 35 m
- Công suất định mức
- 132 kW
BQS100-250/2-160/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 250 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS1100-30-160/N
- Lưu lượng định mức
- 1100 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS150-210/2-160/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 210 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS190-180/3-160/N
- Lưu lượng định mức
- 190 m³/h
- Cột áp định mức
- 180 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS200-150/2-160/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 150 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS350-100-160/N
- Lưu lượng định mức
- 350 m³/h
- Cột áp định mức
- 100 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS400-70-160/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 70 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS500-55-160/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 55 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS500-60-160/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS60-380/4-160/N
- Lưu lượng định mức
- 60 m³/h
- Cột áp định mức
- 380 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS700-50-160/N
- Lưu lượng định mức
- 700 m³/h
- Cột áp định mức
- 50 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS800-40-160/N
- Lưu lượng định mức
- 800 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 160 kW
BQS100-280/2-185/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 280 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS100-300/4-185/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 300 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS190-200/2-185/N
- Lưu lượng định mức
- 190 m³/h
- Cột áp định mức
- 200 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS240-160/3-185/N
- Lưu lượng định mức
- 240 m³/h
- Cột áp định mức
- 160 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS300-120/2-185/N
- Lưu lượng định mức
- 300 m³/h
- Cột áp định mức
- 120 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS400-85-185/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 85 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS600-60-185/N
- Lưu lượng định mức
- 600 m³/h
- Cột áp định mức
- 60 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS70-400/4-185/N
- Lưu lượng định mức
- 70 m³/h
- Cột áp định mức
- 400 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS700-55-185/N
- Lưu lượng định mức
- 700 m³/h
- Cột áp định mức
- 55 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS80-360/4-185/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 360 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS800-50-185/N
- Lưu lượng định mức
- 800 m³/h
- Cột áp định mức
- 50 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS900-40-185/N
- Lưu lượng định mức
- 900 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 185 kW
BQS100-320/3-200/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 320 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS1100-35-200/N
- Lưu lượng định mức
- 1100 m³/h
- Cột áp định mức
- 35 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS1200-30-200/N
- Lưu lượng định mức
- 1200 m³/h
- Cột áp định mức
- 30 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS150-250/2-200/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 250 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS1500-25-200/N
- Lưu lượng định mức
- 1500 m³/h
- Cột áp định mức
- 25 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS200-200/2-200/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 200 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS300-150/2-200/N
- Lưu lượng định mức
- 300 m³/h
- Cột áp định mức
- 150 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS320-110/2-200/N
- Lưu lượng định mức
- 320 m³/h
- Cột áp định mức
- 110 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS500-80-200/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS80-400/4-200/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 400 m
- Công suất định mức
- 200 kW
BQS100-400/4-220/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 400 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS1200-40-220/N
- Lưu lượng định mức
- 1200 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS150-280/3-220/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 280 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS1500-35-220/N
- Lưu lượng định mức
- 1500 m³/h
- Cột áp định mức
- 35 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS180-250/2-220/N
- Lưu lượng định mức
- 180 m³/h
- Cột áp định mức
- 250 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS200-230/2-220/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 230 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS220-220/2-220/N
- Lưu lượng định mức
- 220 m³/h
- Cột áp định mức
- 220 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS260-180/3-220/N
- Lưu lượng định mức
- 260 m³/h
- Cột áp định mức
- 180 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS320-140/2-220/N
- Lưu lượng định mức
- 320 m³/h
- Cột áp định mức
- 140 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS400-100/2-220/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 100 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS500-90-220/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 90 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS70-450/4-220/N
- Lưu lượng định mức
- 70 m³/h
- Cột áp định mức
- 450 m
- Công suất định mức
- 220 kW
BQS100-400/4-250/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 400 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS1000-50-250/N
- Lưu lượng định mức
- 1000 m³/h
- Cột áp định mức
- 50 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS150-300/3-250/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 300 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS1500-40-250/N
- Lưu lượng định mức
- 1500 m³/h
- Cột áp định mức
- 40 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS200-250/3-250/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 250 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS300-180/3-250/N
- Lưu lượng định mức
- 300 m³/h
- Cột áp định mức
- 180 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS400-140/2-250/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 140 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS50-600/6-250/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 600 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS500-100/2-250/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 100 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS630-80-250/N
- Lưu lượng định mức
- 630 m³/h
- Cột áp định mức
- 80 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS80-480/6-250/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 480 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS800-70-250/N
- Lưu lượng định mức
- 800 m³/h
- Cột áp định mức
- 70 m
- Công suất định mức
- 250 kW
BQS100-450/4-280/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 450 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS1000-55-280/N
- Lưu lượng định mức
- 1000 m³/h
- Cột áp định mức
- 55 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS150-340/3-280/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 340 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS1500-45-280/N
- Lưu lượng định mức
- 1500 m³/h
- Cột áp định mức
- 45 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS200-280/3-280/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 280 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS400-140/3-280/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 140 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS500-120/2-280/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 120 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS630-90-280/N
- Lưu lượng định mức
- 630 m³/h
- Cột áp định mức
- 90 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS80-500/5-280/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 500 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS800-75-280/N
- Lưu lượng định mức
- 800 m³/h
- Cột áp định mức
- 75 m
- Công suất định mức
- 280 kW
BQS100-520/6-315/N
- Lưu lượng định mức
- 100 m³/h
- Cột áp định mức
- 520 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS1000-70-315/N
- Lưu lượng định mức
- 1000 m³/h
- Cột áp định mức
- 70 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS150-400/4-315/N
- Lưu lượng định mức
- 150 m³/h
- Cột áp định mức
- 400 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS1500-55-315/N
- Lưu lượng định mức
- 1500 m³/h
- Cột áp định mức
- 55 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS200-330/3-315/N
- Lưu lượng định mức
- 200 m³/h
- Cột áp định mức
- 330 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS250-250/3-315/N
- Lưu lượng định mức
- 250 m³/h
- Cột áp định mức
- 250 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS300-280/3-315/N
- Lưu lượng định mức
- 300 m³/h
- Cột áp định mức
- 280 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS320-200/3-315/N
- Lưu lượng định mức
- 320 m³/h
- Cột áp định mức
- 200 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS400-160/3-315/N
- Lưu lượng định mức
- 400 m³/h
- Cột áp định mức
- 160 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS50-810/10-315/N
- Lưu lượng định mức
- 50 m³/h
- Cột áp định mức
- 810 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS500-135/2-315/N
- Lưu lượng định mức
- 500 m³/h
- Cột áp định mức
- 135 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS80-600/6-315/N
- Lưu lượng định mức
- 80 m³/h
- Cột áp định mức
- 600 m
- Công suất định mức
- 315 kW
BQS800-90/2-315/N
- Lưu lượng định mức
- 800 m³/h
- Cột áp định mức
- 90 m
- Công suất định mức
- 315 kW