217 model bơm chìm chống nổ BQS dùng trong mỏ

Cách dùng danh mục để chọn model BQS cho thoát nước mỏ

Danh mục này giúp tra cứu 217 model BQS theo lưu lượng, cột áp và công suất định mức. Bộ lọc bên dưới dùng để lập danh sách model cần kiểm tra; kết quả lọc không thay thế đường đặc tính của bơm hoặc việc xác nhận điều kiện tại công trình.

  1. Đã biết model: nhập mã đầy đủ vào ô Model BQS, rồi mở trang model để đối chiếu thông số.
  2. Đã biết điểm làm việc: nhập khoảng lưu lượng bằng m³/h và cột áp bằng m. So sánh hai thông số tại cùng một điểm làm việc; không ghép lưu lượng lớn nhất với cột áp lớn nhất thành một điểm vận hành.
  3. Chưa biết model: gửi lưu lượng và tổng cột áp yêu cầu, điện áp/tần số, môi chất, kích thước và nồng độ chất rắn, vật liệu cần dùng, độ sâu lắp đặt và số lượng. Nếu không có kết quả phù hợp, hãy gửi điều kiện thực tế để kiểm tra, không tự suy ra model ngoài danh mục.

Ví dụ cách đọc một dòng trong danh mục: BQS30-30-5.5/N có lưu lượng định mức 30 m³/h, cột áp định mức 30 m và công suất động cơ định mức 5.5 kW. Đây là điểm định mức của model, không phải bảo đảm vận hành tại mọi điều kiện. Công suất định mức của động cơ cũng không phải công suất tiêu thụ thực tế ở mọi điểm làm việc.

Trước khi đặt hàng, cần xác nhận đường đặc tính, cấu hình điện, vật liệu tiếp xúc với chất lỏng và chứng nhận hiện hành của đúng model theo yêu cầu dự án. Không suy ra phạm vi chứng nhận chỉ từ việc model xuất hiện trong danh mục.

Tổng quan dòng bơm BQS · Hướng dẫn cung cấp điều kiện thoát nước mỏ · Gửi thông số để chọn bơm và yêu cầu báo giá

BQS

Tổng quan

Bơm chìm hút cát chống nổ BQS dùng trong mỏ

Dòng BQS tích hợp bơm và động cơ theo kết cấu hút đáy, dùng để thoát nước mỏ hầm lò khi nước có thể chứa bùn lắng, cát hoặc chất rắn lơ lửng.

Cánh bơm ly tâm truyền động lưu chất qua bơm. Tài liệu hướng dẫn hiện hành mô tả hệ làm kín gồm hai phớt cơ khí kết hợp vòng đệm O.

Ứng dụng

  • Thoát nước mỏ hầm lò khi nước bơm có chứa bùn lắng, cát hoặc chất rắn lơ lửng.
  • Thoát nước từ hố gom và khu vực làm việc trong mỏ sau khi xác nhận lưu lượng, cột áp, lưu chất và điều kiện lắp đặt.

Nguyên lý làm việc

Động cơ tích hợp dẫn động cánh bơm ly tâm. Nước đi vào qua cửa hút đáy và được đẩy ra sau khi cánh bơm quay truyền năng lượng cho lưu chất.

Hệ làm kín được mô tả trong tài liệu hiện hành kết hợp hai phớt cơ khí với các vòng đệm O.

Đặc điểm

  • Kết cấu bơm và động cơ tích hợp, hút đáy.
  • Cánh bơm ly tâm để chuyển nước mỏ trong các điều kiện vận hành đã được xác minh.
  • Hệ làm kín được tài liệu hóa gồm hai phớt cơ khí và các vòng đệm O.

Điều kiện đã xác minh

Nhiệt độ chất lỏng
≤ 40 °C
Nồng độ chất rắn
≤ 2% theo thể tích
Khoảng pH
pH 4–10
Độ sâu ngập tối đa
≤ 5 m

Thông tin đầu vào để chọn bơm

  • Lưu lượng và tổng cột áp yêu cầu tại điểm làm việc.
  • Mô tả lưu chất, nồng độ chất rắn và hàm lượng bùn lắng hoặc cát dự kiến.
  • Điện áp và tần số nguồn, công suất yêu cầu, chế độ làm việc và độ sâu lắp đặt.
  • Model chính xác, dữ liệu nhãn máy và phạm vi chứng nhận hiện hành mà dự án yêu cầu.

Xác minh trước khi lựa chọn

Xác nhận model chính xác, điện áp trên nhãn máy và phạm vi chứng nhận hiện hành trước khi lựa chọn. Không để bơm chạy khô.

Câu hỏi thường gặp

Trang dòng BQS này áp dụng cho loại lưu chất nào?

Trang này áp dụng cho thoát nước mỏ hầm lò khi nước có thể chứa bùn lắng, cát hoặc chất rắn lơ lửng, trong giới hạn đã xác minh của model được chọn.

Bơm BQS có thể vận hành khi không có chất lỏng không?

Không. Tài liệu hiện hành yêu cầu vận hành trong chất lỏng, vì vậy phải ngăn bơm chạy khô.

Cần kiểm tra điện áp và phạm vi chứng nhận như thế nào?

Đối chiếu model chính xác và điện áp trên nhãn máy với phạm vi chứng nhận hiện hành của model đó trước khi lựa chọn hoặc phê duyệt.

Lọc model BQS

Hiển thị 217 model

BQS15-22-2.2/N

Lưu lượng định mức
15 m³/h
Cột áp định mức
22 m
Công suất định mức
2.2 kW

BQS25-12-2.2/N

Lưu lượng định mức
25 m³/h
Cột áp định mức
12 m
Công suất định mức
2.2 kW

BQS10-28-3/N

Lưu lượng định mức
10 m³/h
Cột áp định mức
28 m
Công suất định mức
3 kW

BQS15-25-3/N

Lưu lượng định mức
15 m³/h
Cột áp định mức
25 m
Công suất định mức
3 kW

BQS30-15-3/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
15 m
Công suất định mức
3 kW

BQS15-30-4/N

Lưu lượng định mức
15 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
4 kW

BQS20-25-4/N

Lưu lượng định mức
20 m³/h
Cột áp định mức
25 m
Công suất định mức
4 kW

BQS30-15-4/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
15 m
Công suất định mức
4 kW

BQS50-15-4/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
15 m
Công suất định mức
4 kW

BQS15-55-5.5/N

Lưu lượng định mức
15 m³/h
Cột áp định mức
55 m
Công suất định mức
5.5 kW

BQS20-45-5.5/N

Lưu lượng định mức
20 m³/h
Cột áp định mức
45 m
Công suất định mức
5.5 kW

BQS30-30-5.5/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
5.5 kW

BQS50-20-5.5/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
20 m
Công suất định mức
5.5 kW

BQS70-10-5.5/N

Lưu lượng định mức
70 m³/h
Cột áp định mức
10 m
Công suất định mức
5.5 kW

BQS100-10-7.5/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
10 m
Công suất định mức
7.5 kW

BQS15-70-7.5/N

Lưu lượng định mức
15 m³/h
Cột áp định mức
70 m
Công suất định mức
7.5 kW

BQS20-50-7.5/N

Lưu lượng định mức
20 m³/h
Cột áp định mức
50 m
Công suất định mức
7.5 kW

BQS30-40-7.5/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
7.5 kW

BQS50-30-7.5/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
7.5 kW

BQS80-16-7.5/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
16 m
Công suất định mức
7.5 kW

BQS100-20-11/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
20 m
Công suất định mức
11 kW

BQS150-15-11/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
15 m
Công suất định mức
11 kW

BQS170-10-11/N

Lưu lượng định mức
170 m³/h
Cột áp định mức
10 m
Công suất định mức
11 kW

BQS20-70/2-11/N

Lưu lượng định mức
20 m³/h
Cột áp định mức
70 m
Công suất định mức
11 kW

BQS30-56-11/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
56 m
Công suất định mức
11 kW

BQS50-40-11/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
11 kW

BQS60-32-11/N

Lưu lượng định mức
60 m³/h
Cột áp định mức
32 m
Công suất định mức
11 kW

BQS80-25-11/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
25 m
Công suất định mức
11 kW

BQS100-25-15/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
25 m
Công suất định mức
15 kW

BQS150-20-15/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
20 m
Công suất định mức
15 kW

BQS170-15-15/N

Lưu lượng định mức
170 m³/h
Cột áp định mức
15 m
Công suất định mức
15 kW

BQS20-90/2-15/N

Lưu lượng định mức
20 m³/h
Cột áp định mức
90 m
Công suất định mức
15 kW

BQS200-12-15/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
12 m
Công suất định mức
15 kW

BQS40-60-15/N

Lưu lượng định mức
40 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
15 kW

BQS50-60-15/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
15 kW

BQS70-35-15/N

Lưu lượng định mức
70 m³/h
Cột áp định mức
35 m
Công suất định mức
15 kW

BQS100-35-18.5/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
35 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS160-20-18.5/N

Lưu lượng định mức
160 m³/h
Cột áp định mức
20 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS20-100/2-18.5/N

Lưu lượng định mức
20 m³/h
Cột áp định mức
100 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS200-15-18.5/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
15 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS220-13-18.5/N

Lưu lượng định mức
220 m³/h
Cột áp định mức
13 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS30-80-18.5/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS35-80-18.5/N

Lưu lượng định mức
35 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS50-65-18.5/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
65 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS70-45-18.5/N

Lưu lượng định mức
70 m³/h
Cột áp định mức
45 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS80-40-18.5/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
18.5 kW

BQS100-40-22/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
22 kW

BQS165-30-22/N

Lưu lượng định mức
165 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
22 kW

BQS200-20-22/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
20 m
Công suất định mức
22 kW

BQS40-100/2-22/N

Lưu lượng định mức
40 m³/h
Cột áp định mức
100 m
Công suất định mức
22 kW

BQS40-80-22/N

Lưu lượng định mức
40 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
22 kW

BQS50-75-22/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
75 m
Công suất định mức
22 kW

BQS60-70-22/N

Lưu lượng định mức
60 m³/h
Cột áp định mức
70 m
Công suất định mức
22 kW

BQS70-65-22/N

Lưu lượng định mức
70 m³/h
Cột áp định mức
65 m
Công suất định mức
22 kW

BQS80-45-22/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
45 m
Công suất định mức
22 kW

BQS100-70-30/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
70 m
Công suất định mức
30 kW

BQS120-50-30/N

Lưu lượng định mức
120 m³/h
Cột áp định mức
50 m
Công suất định mức
30 kW

BQS180-30-30/N

Lưu lượng định mức
180 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
30 kW

BQS220-25-30/N

Lưu lượng định mức
220 m³/h
Cột áp định mức
25 m
Công suất định mức
30 kW

BQS30-130/2-30/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
130 m
Công suất định mức
30 kW

BQS35-120/2-30/N

Lưu lượng định mức
35 m³/h
Cột áp định mức
120 m
Công suất định mức
30 kW

BQS50-100/2-30/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
100 m
Công suất định mức
30 kW

BQS60-80/2-30/N

Lưu lượng định mức
60 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
30 kW

BQS100-80-37/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
37 kW

BQS150-50-37/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
50 m
Công suất định mức
37 kW

BQS210-30-37/N

Lưu lượng định mức
210 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
37 kW

BQS30-150/2-37/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
150 m
Công suất định mức
37 kW

BQS310-25-37/N

Lưu lượng định mức
310 m³/h
Cột áp định mức
25 m
Công suất định mức
37 kW

BQS350-22-37/N

Lưu lượng định mức
350 m³/h
Cột áp định mức
22 m
Công suất định mức
37 kW

BQS40-135/2-37/N

Lưu lượng định mức
40 m³/h
Cột áp định mức
135 m
Công suất định mức
37 kW

BQS60-120/2-37/N

Lưu lượng định mức
60 m³/h
Cột áp định mức
120 m
Công suất định mức
37 kW

BQS70-100/2-37/N

Lưu lượng định mức
70 m³/h
Cột áp định mức
100 m
Công suất định mức
37 kW

BQS110-90-45/N

Lưu lượng định mức
110 m³/h
Cột áp định mức
90 m
Công suất định mức
45 kW

BQS140-65-45/N

Lưu lượng định mức
140 m³/h
Cột áp định mức
65 m
Công suất định mức
45 kW

BQS150-60-45/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
45 kW

BQS170-50-45/N

Lưu lượng định mức
170 m³/h
Cột áp định mức
50 m
Công suất định mức
45 kW

BQS200-45-45/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
45 m
Công suất định mức
45 kW

BQS30-170/2-45/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
170 m
Công suất định mức
45 kW

BQS300-35-45/N

Lưu lượng định mức
300 m³/h
Cột áp định mức
35 m
Công suất định mức
45 kW

BQS400-20-45/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
20 m
Công suất định mức
45 kW

BQS50-150/2-45/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
150 m
Công suất định mức
45 kW

BQS60-135/2-45/N

Lưu lượng định mức
60 m³/h
Cột áp định mức
135 m
Công suất định mức
45 kW

BQS90-120/2-45/N

Lưu lượng định mức
90 m³/h
Cột áp định mức
120 m
Công suất định mức
45 kW

BQS100-110-55/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
110 m
Công suất định mức
55 kW

BQS120-80-55/N

Lưu lượng định mức
120 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
55 kW

BQS150-70-55/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
70 m
Công suất định mức
55 kW

BQS200-60-55/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
55 kW

BQS30-210/3-55/N

Lưu lượng định mức
30 m³/h
Cột áp định mức
210 m
Công suất định mức
55 kW

BQS300-40-55/N

Lưu lượng định mức
300 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
55 kW

BQS350-30-55/N

Lưu lượng định mức
350 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
55 kW

BQS400-25-55/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
25 m
Công suất định mức
55 kW

BQS50-190/3-55/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
190 m
Công suất định mức
55 kW

BQS70-130/2-55/N

Lưu lượng định mức
70 m³/h
Cột áp định mức
130 m
Công suất định mức
55 kW

BQS95-120/2-55/N

Lưu lượng định mức
95 m³/h
Cột áp định mức
120 m
Công suất định mức
55 kW

BQS100-130/2-75/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
130 m
Công suất định mức
75 kW

BQS125-110-75/N

Lưu lượng định mức
125 m³/h
Cột áp định mức
110 m
Công suất định mức
75 kW

BQS150-100-75/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
100 m
Công suất định mức
75 kW

BQS200-80-75/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
75 kW

BQS250-60-75/N

Lưu lượng định mức
250 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
75 kW

BQS350-30-75/N

Lưu lượng định mức
350 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
75 kW

BQS50-210/3-75/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
210 m
Công suất định mức
75 kW

BQS500-30-75/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
75 kW

BQS80-160/2-75/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
160 m
Công suất định mức
75 kW

BQS800-20-75/N

Lưu lượng định mức
800 m³/h
Cột áp định mức
20 m
Công suất định mức
75 kW

BQS100-160/2-90/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
160 m
Công suất định mức
90 kW

BQS130-130-90/N

Lưu lượng định mức
130 m³/h
Cột áp định mức
130 m
Công suất định mức
90 kW

BQS200-100-90/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
100 m
Công suất định mức
90 kW

BQS250-80-90/N

Lưu lượng định mức
250 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
90 kW

BQS280-60-90/N

Lưu lượng định mức
280 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
90 kW

BQS300-60-90/N

Lưu lượng định mức
300 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
90 kW

BQS400-40-90/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
90 kW

BQS500-35-90/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
35 m
Công suất định mức
90 kW

BQS60-240/3-90/N

Lưu lượng định mức
60 m³/h
Cột áp định mức
240 m
Công suất định mức
90 kW

BQS80-190/3-90/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
190 m
Công suất định mức
90 kW

BQS110-180/2-110/N

Lưu lượng định mức
110 m³/h
Cột áp định mức
180 m
Công suất định mức
110 kW

BQS140-150/2-110/N

Lưu lượng định mức
140 m³/h
Cột áp định mức
150 m
Công suất định mức
110 kW

BQS1500-15-110/N

Lưu lượng định mức
1500 m³/h
Cột áp định mức
15 m
Công suất định mức
110 kW

BQS200-120-110/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
120 m
Công suất định mức
110 kW

BQS300-80-110/N

Lưu lượng định mức
300 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
110 kW

BQS400-60-110/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
110 kW

BQS50-300/3-110/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
300 m
Công suất định mức
110 kW

BQS60-260/3-110/N

Lưu lượng định mức
60 m³/h
Cột áp định mức
260 m
Công suất định mức
110 kW

BQS600-40-110/N

Lưu lượng định mức
600 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
110 kW

BQS90-200/3-110/N

Lưu lượng định mức
90 m³/h
Cột áp định mức
200 m
Công suất định mức
110 kW

BQS100-202-132/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
202 m
Công suất định mức
132 kW

BQS150-160/2-132/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
160 m
Công suất định mức
132 kW

BQS200-120-132/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
120 m
Công suất định mức
132 kW

BQS240-110-132/N

Lưu lượng định mức
240 m³/h
Cột áp định mức
110 m
Công suất định mức
132 kW

BQS300-90-132/N

Lưu lượng định mức
300 m³/h
Cột áp định mức
90 m
Công suất định mức
132 kW

BQS400-70-132/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
70 m
Công suất định mức
132 kW

BQS450-50-132/N

Lưu lượng định mức
450 m³/h
Cột áp định mức
50 m
Công suất định mức
132 kW

BQS500-45-132/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
45 m
Công suất định mức
132 kW

BQS60-310/3-132/N

Lưu lượng định mức
60 m³/h
Cột áp định mức
310 m
Công suất định mức
132 kW

BQS600-40-132/N

Lưu lượng định mức
600 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
132 kW

BQS80-260/2-132/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
260 m
Công suất định mức
132 kW

BQS800-35-132/N

Lưu lượng định mức
800 m³/h
Cột áp định mức
35 m
Công suất định mức
132 kW

BQS100-250/2-160/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
250 m
Công suất định mức
160 kW

BQS1100-30-160/N

Lưu lượng định mức
1100 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
160 kW

BQS150-210/2-160/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
210 m
Công suất định mức
160 kW

BQS190-180/3-160/N

Lưu lượng định mức
190 m³/h
Cột áp định mức
180 m
Công suất định mức
160 kW

BQS200-150/2-160/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
150 m
Công suất định mức
160 kW

BQS350-100-160/N

Lưu lượng định mức
350 m³/h
Cột áp định mức
100 m
Công suất định mức
160 kW

BQS400-70-160/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
70 m
Công suất định mức
160 kW

BQS500-55-160/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
55 m
Công suất định mức
160 kW

BQS500-60-160/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
160 kW

BQS60-380/4-160/N

Lưu lượng định mức
60 m³/h
Cột áp định mức
380 m
Công suất định mức
160 kW

BQS700-50-160/N

Lưu lượng định mức
700 m³/h
Cột áp định mức
50 m
Công suất định mức
160 kW

BQS800-40-160/N

Lưu lượng định mức
800 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
160 kW

BQS100-280/2-185/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
280 m
Công suất định mức
185 kW

BQS100-300/4-185/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
300 m
Công suất định mức
185 kW

BQS190-200/2-185/N

Lưu lượng định mức
190 m³/h
Cột áp định mức
200 m
Công suất định mức
185 kW

BQS240-160/3-185/N

Lưu lượng định mức
240 m³/h
Cột áp định mức
160 m
Công suất định mức
185 kW

BQS300-120/2-185/N

Lưu lượng định mức
300 m³/h
Cột áp định mức
120 m
Công suất định mức
185 kW

BQS400-85-185/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
85 m
Công suất định mức
185 kW

BQS600-60-185/N

Lưu lượng định mức
600 m³/h
Cột áp định mức
60 m
Công suất định mức
185 kW

BQS70-400/4-185/N

Lưu lượng định mức
70 m³/h
Cột áp định mức
400 m
Công suất định mức
185 kW

BQS700-55-185/N

Lưu lượng định mức
700 m³/h
Cột áp định mức
55 m
Công suất định mức
185 kW

BQS80-360/4-185/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
360 m
Công suất định mức
185 kW

BQS800-50-185/N

Lưu lượng định mức
800 m³/h
Cột áp định mức
50 m
Công suất định mức
185 kW

BQS900-40-185/N

Lưu lượng định mức
900 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
185 kW

BQS100-320/3-200/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
320 m
Công suất định mức
200 kW

BQS1100-35-200/N

Lưu lượng định mức
1100 m³/h
Cột áp định mức
35 m
Công suất định mức
200 kW

BQS1200-30-200/N

Lưu lượng định mức
1200 m³/h
Cột áp định mức
30 m
Công suất định mức
200 kW

BQS150-250/2-200/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
250 m
Công suất định mức
200 kW

BQS1500-25-200/N

Lưu lượng định mức
1500 m³/h
Cột áp định mức
25 m
Công suất định mức
200 kW

BQS200-200/2-200/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
200 m
Công suất định mức
200 kW

BQS300-150/2-200/N

Lưu lượng định mức
300 m³/h
Cột áp định mức
150 m
Công suất định mức
200 kW

BQS320-110/2-200/N

Lưu lượng định mức
320 m³/h
Cột áp định mức
110 m
Công suất định mức
200 kW

BQS500-80-200/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
200 kW

BQS80-400/4-200/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
400 m
Công suất định mức
200 kW

BQS100-400/4-220/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
400 m
Công suất định mức
220 kW

BQS1200-40-220/N

Lưu lượng định mức
1200 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
220 kW

BQS150-280/3-220/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
280 m
Công suất định mức
220 kW

BQS1500-35-220/N

Lưu lượng định mức
1500 m³/h
Cột áp định mức
35 m
Công suất định mức
220 kW

BQS180-250/2-220/N

Lưu lượng định mức
180 m³/h
Cột áp định mức
250 m
Công suất định mức
220 kW

BQS200-230/2-220/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
230 m
Công suất định mức
220 kW

BQS220-220/2-220/N

Lưu lượng định mức
220 m³/h
Cột áp định mức
220 m
Công suất định mức
220 kW

BQS260-180/3-220/N

Lưu lượng định mức
260 m³/h
Cột áp định mức
180 m
Công suất định mức
220 kW

BQS320-140/2-220/N

Lưu lượng định mức
320 m³/h
Cột áp định mức
140 m
Công suất định mức
220 kW

BQS400-100/2-220/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
100 m
Công suất định mức
220 kW

BQS500-90-220/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
90 m
Công suất định mức
220 kW

BQS70-450/4-220/N

Lưu lượng định mức
70 m³/h
Cột áp định mức
450 m
Công suất định mức
220 kW

BQS100-400/4-250/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
400 m
Công suất định mức
250 kW

BQS1000-50-250/N

Lưu lượng định mức
1000 m³/h
Cột áp định mức
50 m
Công suất định mức
250 kW

BQS150-300/3-250/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
300 m
Công suất định mức
250 kW

BQS1500-40-250/N

Lưu lượng định mức
1500 m³/h
Cột áp định mức
40 m
Công suất định mức
250 kW

BQS200-250/3-250/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
250 m
Công suất định mức
250 kW

BQS300-180/3-250/N

Lưu lượng định mức
300 m³/h
Cột áp định mức
180 m
Công suất định mức
250 kW

BQS400-140/2-250/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
140 m
Công suất định mức
250 kW

BQS50-600/6-250/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
600 m
Công suất định mức
250 kW

BQS500-100/2-250/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
100 m
Công suất định mức
250 kW

BQS630-80-250/N

Lưu lượng định mức
630 m³/h
Cột áp định mức
80 m
Công suất định mức
250 kW

BQS80-480/6-250/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
480 m
Công suất định mức
250 kW

BQS800-70-250/N

Lưu lượng định mức
800 m³/h
Cột áp định mức
70 m
Công suất định mức
250 kW

BQS100-450/4-280/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
450 m
Công suất định mức
280 kW

BQS1000-55-280/N

Lưu lượng định mức
1000 m³/h
Cột áp định mức
55 m
Công suất định mức
280 kW

BQS150-340/3-280/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
340 m
Công suất định mức
280 kW

BQS1500-45-280/N

Lưu lượng định mức
1500 m³/h
Cột áp định mức
45 m
Công suất định mức
280 kW

BQS200-280/3-280/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
280 m
Công suất định mức
280 kW

BQS400-140/3-280/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
140 m
Công suất định mức
280 kW

BQS500-120/2-280/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
120 m
Công suất định mức
280 kW

BQS630-90-280/N

Lưu lượng định mức
630 m³/h
Cột áp định mức
90 m
Công suất định mức
280 kW

BQS80-500/5-280/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
500 m
Công suất định mức
280 kW

BQS800-75-280/N

Lưu lượng định mức
800 m³/h
Cột áp định mức
75 m
Công suất định mức
280 kW

BQS100-520/6-315/N

Lưu lượng định mức
100 m³/h
Cột áp định mức
520 m
Công suất định mức
315 kW

BQS1000-70-315/N

Lưu lượng định mức
1000 m³/h
Cột áp định mức
70 m
Công suất định mức
315 kW

BQS150-400/4-315/N

Lưu lượng định mức
150 m³/h
Cột áp định mức
400 m
Công suất định mức
315 kW

BQS1500-55-315/N

Lưu lượng định mức
1500 m³/h
Cột áp định mức
55 m
Công suất định mức
315 kW

BQS200-330/3-315/N

Lưu lượng định mức
200 m³/h
Cột áp định mức
330 m
Công suất định mức
315 kW

BQS250-250/3-315/N

Lưu lượng định mức
250 m³/h
Cột áp định mức
250 m
Công suất định mức
315 kW

BQS300-280/3-315/N

Lưu lượng định mức
300 m³/h
Cột áp định mức
280 m
Công suất định mức
315 kW

BQS320-200/3-315/N

Lưu lượng định mức
320 m³/h
Cột áp định mức
200 m
Công suất định mức
315 kW

BQS400-160/3-315/N

Lưu lượng định mức
400 m³/h
Cột áp định mức
160 m
Công suất định mức
315 kW

BQS50-810/10-315/N

Lưu lượng định mức
50 m³/h
Cột áp định mức
810 m
Công suất định mức
315 kW

BQS500-135/2-315/N

Lưu lượng định mức
500 m³/h
Cột áp định mức
135 m
Công suất định mức
315 kW

BQS80-600/6-315/N

Lưu lượng định mức
80 m³/h
Cột áp định mức
600 m
Công suất định mức
315 kW

BQS800-90/2-315/N

Lưu lượng định mức
800 m³/h
Cột áp định mức
90 m
Công suất định mức
315 kW